dàn bài

dàn bài

Trước khi viết bài luận, cô ấy lập một dàn bài chi tiết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản phác thảo các ý chính: "dàn bài" một bản kế hoạch sơ lược, ghi lại các ý chính, luận điểm cấu trúc của một bài viết, bài nói hoặc bài thuyết trình trước khi thực hiện chi tiết.
    • Sự sắp xếp hệ thống: "dàn bài" cũng chỉ việc tổ chức các ý tưởng theo một trình tự logic, giúp người viết hoặc người nói cái nhìn tổng quan dễ dàng triển khai nội dung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước khi viết bài luận, tôi luôn lập một dàn bài chi tiết. (Trước khi viết, tôi tạo một bản phác thảo các ý chính.)
    • Dàn bài của bài thuyết trình gồm ba phần: mở đầu, nội dung chính kết luận. (Cấu trúc bài thuyết trình được sắp xếp hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập dàn bài": hành động tạo ra một bản phác thảo các ý chính.

    • Học sinh cần học cách lập dàn bài trước khi viết văn. (Học sinh cần biết cách sắp xếp ý tưởng trước khi viết.)
  • "dàn bài sơ lược": bản phác thảo nhanh, chưa chi tiết.

    • Anh ấy chỉ ghi một dàn bài sơ lược trên giấy nháp. (Anh ấy ghi nhanh các ý chính một cách đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Dàn ý (danh từ): bản phác thảo các ý tưởnggần nghĩa với "dàn bài", thường dùng trong văn viết.

    • Dàn ý bài văn tả cảnh gồm mở bài, thân bài kết bài. (Bản phác thảo cấu trúc bài văn.)
  • Bài viết (danh từ): văn bản hoàn chỉnhtrái nghĩa với "dàn bài" (bản phác thảo).

    • Sau khi dàn bài, bạn mới bắt đầu viết bài viết chính thức. (Từ bản phác thảo đến văn bản hoàn chỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đề cương: bản tóm tắt các nội dung chính của một bài học, bài nói hoặc tài liệu.
  • Sườn bài: cấu trúc cơ bản của một bài viết hoặc bài nói.
  • Khung bài: khuôn mẫu sắp xếp các ý chính.
Thành ngữ liên quan
  • dàn bài trong đầu: đã hình dung sẵn các ý chính trước khi thực hiện.
    • ấy dàn bài trong đầu nên nói rất mạch lạc. ( ấy đã sắp xếp ý tưởng sẵn nên trình bày rõ ràng.)